mã tỉnh căn cước công dân ĐẸP

tra cứu số thẻ căn cước công dân số đẹp

ý nghĩa 9 số cmnd

ý nghĩa số cccd đẹp

tra cứu số thẻ căn cước công dân online

chứng minh nhân dân

cách "ghi nơi cấp căn cước công dân"

thẻ căn cước công dân 2019

căn cước công dân số đẹp  các tỉnh

căn cước công dân 2020

cách ghi nơi cấp thẻ căn cước công dân

cơ quan cấp thẻ căn cước công dân

Thông tư 07/2016/TT-BCA:
 

Stt

Tên đơn vị hành chính

1

căn cước công dân số đẹp Hà Nội

001

2

căn cước công dân số đẹp Hà Giang

002

3

căn cước công dân số đẹp Cao Bằng

004

4

căn cước công dân số đẹp Bắc Kạn

006

5

căn cước công dân số đẹp Tuyên Quang

008

6

căn cước công dân số đẹp Lào Cai

010

7

căn cước công dân số đẹp Điện Biên

011

8

căn cước công dân số đẹp Lai Châu

012

9

căn cước công dân số đẹp Sơn La

014

10

căn cước công dân số đẹp Yên Bái

015

11

căn cước công dân số đẹp Hòa Bình

017

12

căn cước công dân số đẹp Thái Nguyên

019

13

căn cước công dân số đẹp Lạng Sơn

020

14

căn cước công dân số đẹp Quảng Ninh

022

15

căn cước công dân số đẹp Bắc Giang

024

16

căn cước công dân số đẹp Phú Thọ

025

17

căn cước công dân số đẹp Vĩnh Phúc

026

18

căn cước công dân số đẹp Bắc Ninh

027

19

căn cước công dân số đẹp Hải Dương

030

20

căn cước công dân số đẹp Hải Phòng

031

21

căn cước công dân số đẹp Hưng Yên

033

22

căn cước công dân số đẹp Thái Bình

034

23

căn cước công dân số đẹp Hà Nam

035

24

căn cước công dân số đẹp Nam Định

036

25

căn cước công dân số đẹp Ninh Bình

037

26

căn cước công dân số đẹp Thanh Hóa

038

27

căn cước công dân số đẹp Nghệ An

040

28

căn cước công dân số đẹp Hà Tĩnh

042

29

căn cước công dân số đẹp Quảng Bình

044

30

căn cước công dân số đẹp Quảng Trị

045

31

căn cước công dân số đẹp Thừa Thiên Huế

046

32

căn cước công dân số đẹp Đà Nẵng

048

33

căn cước công dân số đẹp Quảng Nam

049

34

căn cước công dân số đẹp Quảng Ngãi

051

35

căn cước công dân số đẹp Bình Định

052

36

căn cước công dân số đẹp Phú Yên

054

37

căn cước công dân số đẹp Khánh Hòa

056

38

căn cước công dân số đẹp Ninh Thuận

058

39

căn cước công dân số đẹp Bình Thuận

060

40

căn cước công dân số đẹp Kon Tum

062

41

căn cước công dân số đẹp Gia Lai

064

42

căn cước công dân số đẹp Đắk Lắk

066

43

căn cước công dân số đẹp Đắk Nông

067

44

căn cước công dân số đẹp Lâm Đồng

068

45

căn cước công dân số đẹp Bình Phước

070

46

căn cước công dân số đẹp Tây Ninh

072

47

căn cước công dân số đẹp Bình Dương

074

48

căn cước công dân số đẹp Đồng Nai

075

49

căn cước công dân số đẹp Bà Rịa - Vũng Tàu

077

50

căn cước công dân số đẹp Hồ Chí Minh

079

51

căn cước công dân số đẹp Long An

080

52

căn cước công dân số đẹp Tiền Giang

082

53

căn cước công dân số đẹp Bến Tre

083

54

căn cước công dân số đẹp Trà Vinh

084

55

căn cước công dân số đẹp Vĩnh Long

086

56

căn cước công dân số đẹp Đồng Tháp

087

57

căn cước công dân số đẹp An Giang

089

58

căn cước công dân số đẹp Kiên Giang

091

59

căn cước công dân số đẹp Cần Thơ

092

60

căn cước công dân số đẹp Hậu Giang

093

61

căn cước công dân số đẹp Sóc Trăng

094

62

căn cước công dân số đẹp Bạc Liêu

095

63

căn cước công dân số đẹp Cà Mau

096

 

Ngoài ra, khi nhìn vào số thẻ Căn cước công dân còn biết được một số thông tin khác như giới tính, năm sinh của người đó.

Điều 7 Thông tư 07/2016/TT-BCA hướng dẫn về ý nghĩa của từng chữ số này như sau:

03 chữ số đầu tiên là mã tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương hoặc mã quốc gia nơi công dân đăng ký khai sinh,

01 chữ số tiếp theo là mã giới tính của công dân

02 chữ số tiếp theo là mã năm sinh của công dân;

06 chữ số cuối là khoảng số ngẫu nhiên.

Trong đó:

- Mã tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi công dân khai sinh có các mã từ 001 đến 0096 tương ứng với 63 tỉnh, thành phố trong cả nước. Công dân khai sinh ở Hà Nội có mã 001, Hải Phòng có mã 031, Đà Nẵng có mã 048, TP. Hồ Chí Minh có mã 079… Xem chi tiết mã tỉnh, thành phố tại phụ lục 1 Thông tư 07/2016/TT-BCA.

- Mã thế kỷ và mã giới tính được quy ước như sau:

+ Thế kỷ 20 (từ năm 1900 đến hết năm 1999): Nam 0, nữ 1;

+ Thế kỷ 21 (từ năm 2000 đến hết năm 2099): Nam 2, nữ 3;

+ Thế kỷ 22 (từ năm 2100 đến hết năm 2199): Nam 4, nữ 5;

+ Thế kỷ 23 (từ năm 2200 đến hết năm 2299): Nam 6, nữ 7;

+ Thế kỷ 24 (từ năm 2300 đến hết năm 2399): Nam 8, nữ 9.

- Mã năm sinh: Thể hiện hai số cuối năm sinh của công dân.

Ví dụ:

Số căn cước công dân đẹp  là: 037153000257 thì:

- 037 là mã tỉnh Ninh Bình

- 1 thể hiện giới tính Nữ, sinh tại thế kỷ 20

- 53 thể hiện công dân sinh năm 1953

- 000257 là dãy số ngẫu nhiên

 

NHẬN LÀM CĂN CƯỚC CÔNG DÂN SỐ ĐẸP