Top 10 ngân hàng mở thẻ ngân hàng miễn phí và nhanh nhất 

Chúng ta đã không còn quá xa lạ đối với thẻ ngân hàng hiện nay và đặc biệt là việc cạnh tranh về chất lượng dịch vụ cũng như sự chăm sóc khách hàng của các ngân hàng khác nhau. Và mở tài khoản ngân hàng cũng như mở thẻ ngân hàng cũng không nằm ngoài sự cạnh tranh này.

Thế nên các chương trình khuyến mãi như làm tìa khoản ngân hàng số đẹp hay mở thẻ miễn phí ngày một trở nên hấp dẫn hơn để thu hút khách hàng của các ngân hàng.

Vậy hẫy cùng Tài khoản số Vip điểm danh các ngân hàng miễn phsi dịch vụ mơ thẻ hiện nay nhé!

Bài đọc thêm: Hướng dẫn đăng ký MB Bank số đẹp miễn phí online nhanh nhất

Thẻ ngân hàng là gì ?

Khái niệm về thẻ ngân hàng 

Đó là một phương tiện thanh toán thay thế cho hình thức thanh toán bằng tiền mặt hiện nay. Có thế nói đây là công cụ được phát triển bởi ngân hàng và được cấp cho khách hàng (chủ thẻ) nhằm các mục đích thanh toán hóa đơn mua, hàng hóa khác nhau cũng như dịch vụ hoặc rút tiền mặt tại cây ATM trong phạm vi số dư tài khoản hoặc hạn mức tín dụng của thẻ mà mỗi ngân hangf sẽ quy định riêng.

Phân loại các loại thẻ ngân hàng hiện nay 

HIện nay có rất nhiều loại thẻ ngân hàng nhưng chủ yếu chúng nằm ở 3 nhóm chính đó là: thẻ tín dụng, thẻ ghi nợ và thẻ trả trước.

Và trên thực tế nhiều khách hàng lầm tưởng rằng chúng có một loại hay cách thức hoạt động khác nhau. Tuy nhiên trên thực tế chúng hoàn toàn khác biệt nhé.

Và sau đây chúng ta hãy nối sơ qua 3 loại thẻ chính này nhé.

Các loại thẻ ngân hàng 

Cũng như trên chúng ta đã nói là có 3 loại thẻ ngân hàng hiện nay

Thẻ tín dụng (Credit card)

Thẻ tín dụng hay còn được gọi tiếng anh là credit card hay nói cách khác đó là thẻ “thanh toán trước, trả tiền sau”.

Ngân hàng của khách hàng đăng ký sẽ ứng trước một khoản tiền để chi trả cho khách hàng. Số tiền này khách hàng có nghĩa vụ là phải hoàn trả lại cho ngân hàng trong một khoảng thời gian nhất định kể từ ngày ngân hàng in sao kê và mỗi quy định sẽ khác nhau tùy thuộc theo các ngân hàng khác nhau.

Và mỗi thẻ tín dụng sẽ được quy định một hạn mức nhất định theo các yêu cầu của ngân hàng. Khách hàng không được phép chi tiêu vượt quá hạn mức quy định đó hoặc được chi tiêu vượt quá hạn mức nhưng trong giới hạn quy định của từng ngân hàng nếu không bạn sẽ nhận các mức phạt khác nhau khi bạn làm thẻ ngân hàng. Nhẹ có thể cấm giao dịch nếu nặng hơn sẽ đến pháp luật.

Thẻ ghi nợ (Debit card)

Thẻ ghi nợ là loại thẻ dùng trong các thanh toán với quy định khách hàng không thể chi tiêu vượt quá số dư tài khoản hiện có của mình. Khi tài khoản không đủ tiền, bạn sẽ không thể thanh toán. Lúc này bạn cần nộp thêm tiền vào tài khoản cảu mình nếu có nhu cầu tiếp tục các giao dịch mua sắm tiếp theo nhu cầu của bản thân.

Thẻ trả trước (Prepaid card)

Bạn không cần mở tài khoản ngân hàng để làm thẻ trả trước đây cũng có thể là một trong những điều đặc biệt của nó. Bạn chỉ cần nạp tiền vào thẻ và chi tiêu trong giới hạn chi tiêu của bạn ở trong đó.

Thẻ trả trước được chia thành thẻ định danh và thẻ không định danh đó là 2 loại chính.Trong đó thẻ định danh có đầy đủ thông tin của chủ thẻ, có số tài khoản ngân hàng và có thể rút tiền mặt tại ATM, thẻ không định danh không thể rút tiền tại ATM nhưng bạn có thể làm thẻ mà không cần CMND.

Nên làm thẻ ngân hàng miễn phí ở đâu 

Có các chi phí phát sinh khi tiến hành thủ tục mở thẻ ngân hàng và bạn cần phải lưu ý khác trước khi quyết điịnh làm thẻ ở đâu.

Mức độ phổ phổ biến 

Vì sao vậy ? Vì những ngân hàng có mức độ phổ biến rộng sẽ có nhiều đối tác liên kết rộng hơn. Mật độ các điểm chấp nhận thẻ thanh toán của ngân hàng đó cũng nhiều hơn và sẽ giúp cho thanh toán của bạn trên các ngân hàng khác diễn ra nhanh chóng và thuận tiện hơn cho bạn nhất.

Các ưu đãi khi mở thẻ ngân hàng

Tại hầu hết các ngân hàng hiện nay, khi mở thẻ tín dụng bạn sẽ nhận được nhiều ưu đãi với vô cùng hấp dẫn như được tặng quà, voucher giảm giá, miễn phí một số dịch vụ có thời hạn hay vô thời hạn… trong khi mở thẻ ghi nợ hầu như không có ưu đãi.

Các ưu đãi khi mở thẻ sẽ mang đến cho bạn nhiều cơ hội được trải nghiệm các dịch vụ mua sắm, giải trí hoặc không mất phí mở thẻ và đây à một trong những việc thu hút khách hàng khác nhau bởi các ưu đãi khác nhau của các ngân hàng khác nhau.

Các hạn mức rút tiền 

Nhiều ngân hàng chỉ cho bạn rút một số tiền hạn chế và phải chừ lại một số dư nhất định. 

Vd như bạn phải chừa 50.000đ trong tài khoản để giữ thẻ. 

Và điều này đem đến nhiều bất lợi cho người sử dụng vì đôi khi bạn cần rút hết hoàn toàn số tiền. Thế nên lựa chọn các ngân hàng cho abjn rút hết 100% số dư trong tài khoản là một điều vô cùng hợp lý.

Các loại phí khác nhau khi sử dụng thẻ 

Hiện nay, khi sử dụng thẻ ngân hàng, khách hàng thường bị tính rất nhiều khoản phí như phí rút tiền mặt tại ATM, phí thường niên, phí chuyển khoản, phí dịch vụ internet banking, phí quản lý tài khoản …. Do đó lựa chọn ngân hàng có các ưu đãi về phí và phí thấp hay miễn phí sẽ giúp bạn tối ưu tài chính hơn một cách hợp lý và tốt nhất.

Ngoài ra còn một gợi ý cho bạn đó là làm tài khoản ngân hàng số đẹp thương gia. Tại sao, vì vô vàng ưu đãi và miễn phí dịch vụ của nó mà chỉ chủ sở hữu tài khonar ngân hàng số đẹp mới có thể sở hữu.

Liên hệ ngay với chúng tôi để biết thêm chi tiết nhé.

Độ bảo mật và an toàn

Khi mở thẻ ngân hàng, khách hàng cần cung cấp các thông tin cá nhân như họ tên, nghề nghiệp, địa chỉ, số CMND, số điện thoại, hình ảnh bản thân, chữ ký… Mỗi thẻ có số thẻ, số tài khoản và mã PIN khác nhau. Các thông tin này cực kỳ quan trọng đối với bạn, nếu để lộ bạn hoàn toàn có thể bị đánh cắp tài khoản ngân hàng của mình hoặc mất kiểm soát với chính tài khoản của mình. Từ đó dẫn đến những rắc rối không đáng có như: mất tiền, bị gọi điện mời các khóa học hay mua bán,.... và còn vô vàng điều phiền phức khác.

 Vì thế hãy thông minh trong sự lựa chọn của mình nhé.

Ngân hàng số hay có thể nói là dịch vụ online

Trong cuộc sống bận rộn thì việc rút ngắn các thủ tục mở thẻ một cách tối thiểu và hạn chế việc đi lại trực tiếp đến ngân hàng là điều rất cần thiết và thuận tiện cho khách hàng. Các dịch vụ online hay ngân hàng số sẽ giúp bạn tiết kiệm được nhiều thời gian, chi phí và công sức khi việc sử dụng chỉ cần dùng app bằng điện thoại thông minh.

Các ngân hàng miễn phí làm thẻ hiện nay 

Cùng cung cấp dịch vụ mở thẻ miễn phí tuy nhiên các ngân hàng này lại có biểu phí, lãi suất và mức cung cấp hạn mức khác nhau mà có thể abjn chưa biết. Bạn cần dựa vào nhu cầu tiêu dùng và kỳ vọng bản thân để lựa chọn ngân hàng mở thẻ cho phù hợp với các yêu cầu riêng và nhận được nhiều ưu đãi nhất có thể.

Dưới đây là bảng so sánh các tiêu chí của 4 loại thẻ thường gặp tại 10 ngân hàng nội địa làm thẻ miễn phí tại Việt Nam hiện nay nhé.

Cám ơn các bạn đã xem bài. Mọi thắc mắt cũng như mua tài khoản ngân hàng số đẹp xin liên hệ chúng tôi. Nhân viên chúng tối sẽ hỗ trợ tư vấn và làm hồ sơ miễn phí nhé.

Đối với thẻ ghi nợ quốc tế 

Ngân hàng

Ưu đãi

Phí phát hành thẻ

Phí rút tiền mặt

Phí chuyển tiền

Phí thường niên

Hạn mức rút tiền

VPBank (MC2 Debit)

- Sử dụng các tiện ích : Internet Banking (i2b), SMS Banking...

- Rút tiền mặt tại các ATM của VPBank và hơn 1 triệu ATM có biểu tượng MasterCard trên toàn thế giới

- Chủ thẻ chính có thể yêu cầu phát hành đến 5 thẻ phụ

- Ưu đãi giảm giá hấp dẫn

Miễn phí

- Với ATM VPbank: Miễn phí

- ATM Khác hệ thống trong nước: 0,2%/giao dịch (tối thiểu 10.000 VND)

- Trong cùng hệ thống: 0,03% (tối thiểu 20.000VNĐ)

- Ngoài hệ thống: 0,05% (tối thiểu 25.000 VNĐ)

49.000 VNĐ/năm

30.000.000 VNĐ/ngày (8.000.000 VNĐ/lần)

ACB

- Ưu đãi giảm giá với các dịch vụ du lịch, giải trí, mua sắm…

- Hưởng lãi suất không kỳ hạn với tài khoản tiền gửi thanh toán VNĐ

0 - 299.000 VNĐ/thẻ

- Trong hệ thống ACB: 0 - 1.100 VNĐ/lần

- Ngoài hệ thống: 3%/giao dịch

- Trong hệ thống ACB: 0 - 2.200 VNĐ/lần

0 - 599.000 VNĐ/năm

40.000.000 VNĐ/ngày (5.000.000 VNĐ/lần)

BIDV

- Giảm giá 40% khi đăng ký thành viên tại các sân golf trong hệ thống liên kết

- Ưu đãi ẩm thực

- Ưu đãi bảo hiểm tai nạn du lịch…

- Tích lũy điểm thưởng

Miễn phí

- ATM BIDV 1.000 VNĐ/giao dịch

- ATM khác hệ thống trong nước:

10.000 VNĐ/giao dịch

0.05%/giao dịch, tối thiểu 2.000 VNĐ

80.000 VNĐ/ thẻ chính/năm

50.000 VNĐ/ thẻ phụ/ năm

100.000.000 VNĐ/ ngày (5.000.000 VNĐ/lần)

Sacombank

- Kết nối với tài khoản tiền gửi

- Thanh toán trực tuyến dễ dàng

- Rút tiền mặt tại tất cả ATM có biểu tượng Visa

- Hưởng lãi suất

- Mở thêm thẻ phụ

- Ưu đãi giảm giá mua hàng

Miễn phí

- 1.000 VND/giao dịch/ATM Sacombank

 

2.000 - 7.000 VNĐ/giao dịch

Từ 0 - 499.000 VNĐ/năm

Tối đa 100.000.000 VNĐ/ngày

SHB

- Thanh toán trực tuyến

- Rút tiền mặt dễ dàng

- Miễn phí phát hành thẻ

- Ưu đãi hấp dẫn

- Thiết kế thẻ theo ý thích

Miễn phí

- Miễn phí cùng hệ thống

- 3.300 VNĐ/giao dịch với ATM khác

Miễn phí

66.000 VNĐ/năm

30.000.000 VNĐ/ngày (10.000.000 VNĐ/lần)

SeaBank

- Hưởng lãi trên số dư tài khoản

- Giảm 2% hóa đơn mua hàng tại Intimex

- Giảm 30% phí Greend fee tại Sân Golf Đồng Mô (chủ thẻ là khách hàng vãng lai)

- Giảm 30% phí Greend fee tại Sân Golf Đồ Sơn (chủ thẻ là khách hàng vãng lai)

Miễn phí

- Miễn phí cùng hệ thống

- Khác hệ thống: 5.500 VND/lần

Không áp dụng

110.000 VNĐ/thẻ hạng chuẩn/năm

165.000 VND// thẻ hạng vàng/năm

50.000.000 VNĐ/ngày (5.000.000 VNĐ/lần)

TP Bank

- Hoàn tiền 6% khi mua sắm tại các siêu thị lớn trên toàn quốc

- Miễn phí rút tiền

- Phí chuyển đổi ngoại tệ 1,8%

Miễn phí

Miễn phí

Miễn phí

99.000 - 299.000 VNĐ/năm

30.000.000 VNĐ/ngày (5.000.000 VNĐ/lần)

Vietcombank

- Ưu đãi hoàn tiền
- Ưu đãi bảo hiểm chuyến bay

- Ưu đãi dịch vụ golf

- Ưu đãi mua sắm

0 - 50.000 VNĐ/thẻ

1.100 - 10.000 VNĐ/giao dịch

3.300 VND/giao dich

60.000 VNĐ/năm

50.000.000 VNĐ/ngày (5.000.000 VNĐ/ lần)

 

Đối với thẻ ghi nợ nội địa

Tên ngân hàng

Phí thường niên

Phí chậm thanh toán

Phí rút tiền mặt

Phí vượt hạn mức Tín dụng

Phí giao dịch quốc tế

Hạn mức rút tiền

Lãi suất

VP Bank

Stepup

- Thẻ chính: 499.000VNĐ/năm
- Thẻ phụ: 200.000 VNĐ/năm

5% (tối đa 999.000 VND, tối thiểu 149.000 VND)

- 4% tại ATM

- 1% khi gọi đến tổng đài 247

100.000 VNĐ

3%

200.000.000 VNĐ/ngày

2,79%/tháng

ACB

Visa chuẩn

- Thẻ chính: 400.000 VNĐ/năm;

- Thẻ phụ: 200.000 VNĐ/năm

4% (tối thiểu 100.000 VNĐ)

4%/giao dịch, tối thiểu 100.000 VNĐ

0,075%/ngày trên số tiền vượt hạn mức

0,88%

15.000.000 VNĐ/ngày

1,83%/tháng

BIDV Visa Flexi

- Thẻ chính: 200.000 VNĐ/năm
- Thẻ phụ:

100.000 VNĐ/năm

4% (tối thiểu 100.000 VNĐ)

3%/lần

30.000 VNĐ/lần

1,1%

45.000.000 VNĐ/ngày

1,5%/tháng

Đông Á Bank

- Thẻ chính: 200.000 VNĐ/năm

- Thẻ phụ: miễn phí

4% (tối thiểu 50.000 VNĐ)

4%

50.000 VNĐ/lần

2.5%

20.000.000 VNĐ/ngày

2,5%/tháng

PVCombank (hạng  chuân)

- Thẻ chính: 300.000 VNĐ/năm

- Thẻ phụ: 150.000 VNĐ/năm

5% (tối thiểu 80.000 VNĐ)

4%

100.000 VNĐ/lần

2.3%

15.000.000 VNĐ/ngày

1,83%/tháng

Agribank (hạng chuẩn)

- Thẻ chính: 150.000 VNĐ/năm

- Thẻ phụ: 75.000 VNĐ/năm

3% (tối thiểu 50.000 VNĐ)

4%

50.000 VNĐ/lần

2%

10.000.000 VNĐ/ngày

3%/ tháng

Techcombank (Visa Classic)

- Thẻ chính: 300.000 VNĐ/năm

- Thẻ phụ: Miễn phí

6% (tối thiểu 150.000 VNĐ)

4%

100.000 VNĐ/lần

2.95%

7.500.000 VNĐ/ngày

2,58%/tháng

MBbank (Visa Commerce)

- Thẻ chính: 300.000 VNĐ/năm

- Thẻ phụ: 150.000 VNĐ/năm

3% (tối thiểu 50.000 VNĐ)

3%

100.000 VNĐ/lần

4%

20.000.000 VNĐ/ngày

1,5%/tháng

Vietinbank (hạng chuẩn)

- Thẻ chính: 90.000 VNĐ/năm

- Thẻ phụ: 45.000 VNĐ/năm

3-6% (tối thiểu 200.000 VNĐ)

3,64%

70.000 VNĐ/lần

0,91%

10.000.000 VNĐ/ngày

1,5%/tháng